| Tình yêu đúng rồi (愛就對了) | S.H.E | |||
| Tôi yêu hoa đên mưa | S.H.E | |||
| SHERO | S.H.E | |||
| Giả vờ yêu | Boi_cery | |||
| Yêu vô địch ( 爱无赦 ) | Thái Y Lâm / Jolin Tsai / | |||
| Tôi không tình nguyện rời xa anh ( | Trần Thụy / Chen Rui / 陈瑞 | |||
| Thế giới không có người như tôi ( | Trần Thụy / Chen Rui / 陈瑞 | |||
| Một kiếp tình duyên một kiếp sầu ( | Trần Thụy / Chen Rui / 陈瑞 | |||
| Người phụ nữ hạnh phúc ( 幸福女人 ) | Trần Thụy / Chen Rui / 陈瑞 | |||
| Sự mơ hồ của yêu ( 爱的迷雾 ) | Trần Thụy / Chen Rui / 陈瑞 | |||
| Hồi ức ( 回忆 ) | Trần Thụy / Chen Rui / 陈瑞 | |||
| 17 tuổi | Đào Triết | David Tao 陶喆 | |||
| Hard love | Don Li (李逸朗) | |||
| Love without reason | Don Li (李逸朗) | |||
| Vì em tồn tại | Phi Luân Hải | Fahrenheit | |||
| Only You (Instrumental) | Phi Luân Hải / Fahrenheit / | |||
| Yêu rồi sẽ hiểu ( 爱了才懂 ) | Huỳnh Nghĩa Đạt / Yida Huang | |||
| Like you ( Like me ) / 喜欢你(喜欢我) | Huỳnh Nghĩa Đạt / Yida Huang | |||
| Người yêu thiên sứ ( 天使恋人 ) | Huỳnh Ly Viên / Huang Li-Yuan / | |||
| Watching Only You | Tae Yang |